Bạn đang xem bài viết [Tuyển sinh] 19 điểm khối C01 nên thi trường nào năm 2022 2023 tại Pgdphurieng.edu.vn bạn có thể truy cập nhanh thông tin cần thiết tại phần mục lục bài viết phía dưới.
19 điểm khối C1, C01 nên chọn trường nào vừa phù hợp với năng lực vừa chất lượng? Đó là vấn đề được các sĩ tử đặc biệt quan tâm, góp phần xác định được con đường phù hợp hơn cho một hành trình mới. Vì thế, Pgdphurieng.edu.vn sẽ giúp các bạn học sinh và quý phụ huynh hiểu rõ về khối C1, C01 và đề xuất các trường tuyển sinh mức 19 điểm khối C1, C01. Hãy cùng tìm hiểu ngay qua bài viết sau đây để lựa chọn ngôi trường phù hợp nhé.
Khối C1, C01 là khối gì?
Khối C1, C01 là tổ hợp các môn học Ngữ văn, Toán học, Vật lý. Khối này là một trong các khối phổ biến trong hệ thống giáo dục Việt Nam, được nhiều học sinh chọn để đăng ký vào các trường đại học.
Xem thêm:
- Giới thiệu chi tiết các trường tuyển sinh 22 điểm khối C15
- Điểm mặt các trường tuyển sinh 18 điểm khối C14 bạn nên biết
- Cập nhật nhanh các trường tuyển sinh 26 điểm khối C2
- [Tuyển sinh] 21 điểm khối C14 nên học trường nào?
Khối C1, C01 lấy bao nhiêu điểm? 19 điểm khối C1, C01 là cao hay thấp?
Tùy thuộc vào từng năm thi và ngành nghề mà điểm chuẩn khối C1, C01 sẽ dao động trong một khoảng nhất định. Một số ngành hot sẽ có điểm chuẩn cao hơn các ngành còn lại.
Theo thống kê phổ điểm của bộ GDĐT năm 2022
Môn Ngữ văn: điểm trung bình là 6.5 điểm
Môn Toán học: điểm trung bình là 6.5 điểm
Môn Vật lý: điểm trung bình là 6.7 điểm
Tổng điểm trung bình 3 môn Ngữ văn, Toán học, Vật lý khối C1, C01 là 19.7 điểm cao hơn 19 điểm.
Bạn đạt được 19 điểm cho 3 môn: Ngữ văn, Toán học, Vật lý thì dưới mức điểm trung bình, nhưng đừng lo lắng vì có rất nhiều trường đang tuyển sinh khối C1, C01 dưới 19 điểm.
Việc lựa chọn đúng trường và ngành học phù hợp với bản thân có ý nghĩa rất lớn và ảnh hưởng đến nghề nghiệp sau này.
Vậy 19 điểm khối C1, C01 nên học Trường nào?
Dựa vào dữ liệu điểm chuẩn của bộ GDĐT và các trường đại học công bố năm 2022, ReviewEdu đã tổng hợp lại cho các bạn danh sách tất cả các trường đại học ở Cả nước có điểm chuẩn khối C1, C01 dưới 19 điểm.
Năm 2022, cả nước có “ 50 trường đại học ” xét tuyển khối C1, C01 dưới 19 điểm. Các bạn lưu ý vì đây là điểm chuẩn của năm 2022, năm 2023 có thể sẽ thay đổi một ít, dựa vào kết quả năm dưới đây mà các bạn cân đối nhé!
23 trường Đại học Miền Bắc xét tuyển khối C1, C01 dưới 19 điểm
Ở miền Bắc chúng tôi tìm thấy 23 trường Đại học thuộc khối C1, C01 dưới 19 điểm, trong đó Top 5 trường tốt nhất bao gồm:
484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
(Xem chi tiết 10 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin | 7329001 | C01 | 15.5 Điểm |
Máy tàu thủy(D106) | 7520122 | C01 | 18.5 Điểm |
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi(D107) | 7520122 | C01 | 17.5 Điểm |
Đóng tàu & công trình ngoài khơi(D108) | 7520122 | C01 | 17.5 Điểm |
Xây dựng công trình thủy(D110) | 7580203 | C01 | 17.5 Điểm |
Kỹ thuật an toàn hàng hải(D111) | 7580203 | C01 | 18.5 Điểm |
Xây dựng dân dụng & công nghiệp(D112) | 7580201 | C01 | 17.5 Điểm |
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng(D113) | 7580205 | C01 | 17.5 Điểm |
Kiến trúc & nội thất(D127) | 7580201 | C01 | 17.5 Điểm |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) S102 | 7840106 | C01 | 16.5 Điểm |
456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ sợi – dệt | 7540202 | C01 | 19 Điểm |
Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
(Xem chi tiết 2 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông | 7510302 | C01 | 17.15 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 17.05 Điểm |
Cơ sở 1: Xã Trưng Trắc – huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên. Cơ sở 2: Xã Như Quỳnh – huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | C01 | 15 Điểm |
Đường Z115, xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
(Xem chi tiết 32 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 17.5 Điểm |
Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | C01 | 17.5 Điểm |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 7480101 | C01 | 18.5 Điểm |
An toàn thông tin | 7480202 | C01 | 17.5 Điểm |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | C01 | 17.5 Điểm |
Hệ thống thông tin | 7480104 | C01 | 17.5 Điểm |
Khoa học máy tính | 7480101 | C01 | 18.5 Điểm |
Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot | 7520119 | C01 | 16.5 Điểm |
Kỹ thuật cơ điện tử và robot | 7520119 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ ôtô và giao thông thông minh | 7510212 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ ô tô | 7510212 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 18.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | C01 | 16.5 Điểm |
Kỹ thuật y sinh | 7520212 | C01 | 17.5 Điểm |
Kinh tế số | 7310109 | C01 | 16.5 Điểm |
Quản trị kinh doanh số | 7310109 | C01 | 16.5 Điểm |
Marketing số | 7340122 | C01 | 16.5 Điểm |
Thương mại điện tử | 7340122 | C01 | 16.5 Điểm |
Quản trị văn phòng | 7340406 | C01 | 16.5 Điểm |
Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | C01 | 17.5 Điểm |
Thiết kế đồ họa | 7210403 | C01 | 18.5 Điểm |
Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ truyền thông | 7320106 | C01 | 16.5 Điểm |
Truyền thông doanh nghiệp số | 7320106 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh | 7510212 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 16.5 Điểm |
Kỹ thuật cơ điện tử thông minh – Robot | 7520119 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 18.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | C01 | 16.5 Điểm |
Toà Nhà Polyco, đường Trịnh Văn Bô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
(Xem chi tiết 11 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 17 Điểm |
Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 7510206 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7510303 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 15.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C01 | 15.5 Điểm |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 16.5 Điểm |
Quản trị khách sạn | 7810201 | C01 | 17 Điểm |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C01 | 16.5 Điểm |
Số 171 Phan Đăng Lưu, phường Kiến An, tp. Hải Phòng
(Xem chi tiết 11 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kinh tế | 7310101 | C01 | 14 Điểm |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 19 Điểm |
Thương mại điện tử | 7340122 | C01 | 14 Điểm |
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | C01 | 14 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 18 Điểm |
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 17.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | C01 | 14 Điểm |
Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | C01 | 14 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | C01 | 14 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện Điện tử | 7510301 | C01 | 15 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 15 Điểm |
Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Vật lý học | 7440102 | C01 | 15.5 Điểm |
Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
(Xem chi tiết 6 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 16 Điểm |
Quản trị kinh doanh (CLC) | 7340101 | C01 | 18 Điểm |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 16 Điểm |
Quản lý công (Quản lý kinh tế) | 7340403 | C01 | 16 Điểm |
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | C01 | 16 Điểm |
Tài chính (CLC) | 7340201 | C01 | 18 Điểm |
Số 18 Phố Viên – phường Đức Thắng – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
(Xem chi tiết 6 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kỹ thuật mỏ | 7520601 | C01 | 15 Điểm |
Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | C01 | 15 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 15 Điểm |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 16.5 Điểm |
Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành tài chính doanh nghiệp) | 7340201 | C01 | 16 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 16 Điểm |
Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
(Xem chi tiết 2 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | C01 | 19 Điểm |
Kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | C01 | 19 Điểm |
Xã Yên Thọ – thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
(Xem chi tiết 11 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kế toán | 7340301 | C01 | 14.5 Điểm |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 14.5 Điểm |
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật mỏ | 7520601 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ | 7520503 | C01 | 14.5 Điểm |
Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội
(Xem chi tiết 8 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | C01 | 15.5 Điểm |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | C01 | 15.5 Điểm |
Kinh tế | 7310101 | C01 | 15.5 Điểm |
Quốc Lộ 1A, xã Phú Quới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
(Xem chi tiết 7 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công tác xã hội | 7760101 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 14.5 Điểm |
Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
(Xem chi tiết 3 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | C01 | 14.5 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 14.5 Điểm |
Thương mại điện tử | 7340122 | C01 | 14.5 Điểm |
9 trường Đại học Miền Trung xét tuyển khối C1, C01 dưới 19 điểm
Ở miền Trung chúng tôi tìm thấy 9 trường Đại học thuộc khối C1, C01 dưới 19 điểm, trong đó Top 5 trường tốt nhất bao gồm:
03 Quang Trung, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
(Xem chi tiết 16 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kỹ thuật điện | 7520201 | C01 | 17.5 Điểm |
Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | C01 | 16.5 Điểm |
Kinh doanh thương mại | 7340121 | C01 | 15.5 Điểm |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 14.5 Điểm |
Marketing | 7340115 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C01 | 14.5 Điểm |
Tài chính Ngân hàng | 7340201 | C01 | 14.5 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 14.5 Điểm |
Kiểm toán | 7340302 | C01 | 14.5 Điểm |
Quản trị nhân lực | 7340404 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử | 7510301 | C01 | 14.5 Điểm |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 14.5 Điểm |
27 Tôn Thất Tùng, P.8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
(Xem chi tiết 3 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kiến trúc | 7580101 | C01 | 18.5 Điểm |
Thiết kế nội thất | 7580108 | C01 | 18.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 18.5 Điểm |
Số 02 Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
(Xem chi tiết 10 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | C01 | 15.5 Điểm |
Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | C01 | 15.5 Điểm |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành | 7520115 | C01 | 15.5 Điểm |
Khoa học hàng hải | 7840106 | C01 | 17 Điểm |
Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | C01 | 15.5 Điểm |
Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | C01 | 16 Điểm |
Kỹ thuật ô tô | 7520130 | C01 | 18 Điểm |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử) | 7520201 | C01 | 15.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành | 7580201 | C01 | 15.5 Điểm |
102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, Thành phố Huế
(Xem chi tiết 3 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01 | 15 Điểm |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | C01 | 15 Điểm |
Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | C01 | 15 Điểm |
48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
(Xem chi tiết 4 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp | 7510103 | C01 | 15.75 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật giao thông – chuyên ngành Xây dựng cầu đường | 7510104 | C01 | 15.85 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt – chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh | 7510206 | C01 | 17.85 Điểm |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng – chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị | 7580210 | C01 | 15.05 Điểm |
Số 103 đại lộ Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
(Xem chi tiết 2 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 14.5 Điểm |
Số 09 Nguyễn Gia Thiều, P. Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 15 Điểm |
Cơ sở 1: 28 Nguyễn Tri Phương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế. Cơ sở 2: 176 Trần Phú, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế. Cơ sở 3: Đặng Huy Trứ, phường An Tây, thành phố Huế
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 15 Điểm |
24 Nguyễn Du, phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
(Xem chi tiết 9 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 15 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | C01 | 15 Điểm |
Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | C01 | 15 Điểm |
Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | C01 | 15 Điểm |
Kinh tế xây dựng | 7580301 | C01 | 15 Điểm |
Quản lý xây dựng | 7580302 | C01 | 15 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 15 Điểm |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 15 Điểm |
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 15 Điểm |
18 trường Đại học Miền Nam xét tuyển khối C1, C01 dưới 19 điểm
Ở miền Nam chúng tôi tìm thấy 18 trường Đại học thuộc khối C1, C01 dưới 19 điểm, trong đó Top 5 trường tốt nhất bao gồm:
8C, 16, 18 đường Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, TPHCM.
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kế toán | 7340301 | C01 | 17 Điểm |
45 Nguyễn Khắc Nhu, Quận 1, TPHCM
(Xem chi tiết 11 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 17 Điểm |
Marketing | 7340115 | C01 | 18 Điểm |
Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C01 | 17 Điểm |
Kinh doanh thương mại | 7340121 | C01 | 16 Điểm |
Thương mại điện tử | 7340122 | C01 | 16 Điểm |
Hệ thống thông tin quản lí | 7340405 | C01 | 16 Điểm |
Khoa học dữ liệu | 7480109 | C01 | 16 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 16 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 16 Điểm |
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 16 Điểm |
Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | C01 | 16 Điểm |
Số 12 đường Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
(Xem chi tiết 8 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C01 | 18.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | C01 | 19 Điểm |
Công nghệ dệt – may | 7540204 | C01 | 18.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 18.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | C01 | 18.5 Điểm |
Quản lý đất đai | 7850103 | C01 | 18.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (C) | 7510206 | C01 | 18 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (C) | 7510302 | C01 | 18.5 Điểm |
Số 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
(Xem chi tiết 3 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 15.5 Điểm |
Marketing | 7340301 | C01 | 15.5 Điểm |
Quản lý Bệnh viện | 7720802 | C01 | 15.5 Điểm |
Số 276 – 282 Điện Biên Phủ, P. 17, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
(Xem chi tiết 9 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Khoa học dữ liệu | 7460108 | C01 | 19 Điểm |
Kiểm toán | 7340302 | C01 | 19 Điểm |
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | C01 | 18 Điểm |
Tài chính quốc tế | 7340206 | C01 | 18 Điểm |
Công nghệ tài chính | 7340205 | C01 | 18 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 17 Điểm |
Thương mại điện tử | 7340122 | C01 | 17 Điểm |
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 17 Điểm |
Thiết kế đồ họa | 7210403 | C01 | 17 Điểm |
số 215 đường Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Việt Nam học | 7310630 | C01 | 15 Điểm |
Số 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu
(Xem chi tiết 5 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử | 7510301 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | C01 | 14.5 Điểm |
Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
(Xem chi tiết 7 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | C01 | 15.5 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 16 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01 | 15.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 16 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 7510301 | C01 | 15 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 16 Điểm |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 14.55 Điểm |
Nút giao đường cao tốc – KP Trần Hưng Đạo, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
(Xem chi tiết 4 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 16.5 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 16.5 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 16.5 Điểm |
Kế toán | 7340301 | C01 | 16.5 Điểm |
18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Triết học | 7229001 | C01 | 18.7 Điểm |
Số 665 – 667 – 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM
(Xem chi tiết 2 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | C01 | 17.5 Điểm |
Khoa học máy tính | 7480101 | C01 | 18 Điểm |
185 -187 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
(Xem chi tiết 3 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 15.5 Điểm |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | C01 | 15 Điểm |
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 18 Điểm |
Số 320A, Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
(Xem chi tiết 4 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 14.5 Điểm |
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C01 | 14.5 Điểm |
Tài chính ngân hàng | 7340201 | C01 | 14.5 Điểm |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01 | 14.5 Điểm |
530 Đại Lộ Bình Dương, P Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
(Xem chi tiết 4 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 14 Điểm |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | C01 | 14 Điểm |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 14 Điểm |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 14 Điểm |
938 Quốc lộ 1A, Phường Khánh Hậu, TP.Tân An, Long An
(Xem chi tiết 1 ngành) (Thu gọn)
Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
---|---|---|---|
Khoa học máy tính | 7480101 | C01 | 15 Điểm |
Bí quyết ôn luyện khối C1, C01 đạt điểm cao
Để đạt kết quả như mong muốn trong kì thi THPTQG, bạn cần có kế hoạch và phương pháp ôn thi hiệu quả. Hãy cùng ReviewEdu tham khảo ngay những phương pháp ôn luyện khối C1, C01 sau đây nhé!
Môn Ngữ Văn là một trong ba môn thi chính của kỳ thi THPT QG. Để đạt điểm tối đa trong phần đọc hiểu, các bạn học sinh cần nắm vững lý thuyết. Về phần làm văn, học sinh có thể ôn tập theo kiểu tư duy sơ đồ hoặc gộp chung các tác phẩm cùng chủ đề, cùng thời hay cùng tác giả để việc ôn luyện dễ dàng hơn, nhưng các bạn nên tránh học tủ. Sau đó nên giải đề các năm trước để lấy thêm kinh nghiệm, ôn lại kiến thức và bấm giờ theo quy định. Những gợi ý trên giúp học sinh tạo ra một quy trình ôn thi phù hợp và đạt kết quả tốt hơn. Ngoài ra, bạn cũng nên khám phá tạp chí, sách, báo nhằm nâng cao kỹ năng đọc hiểu, phân tích và suy luận.
Kiến thức môn Toán được trải rộng ở trong chương trình học lớp 11 và 12, để ôn tập Toán thật hiệu quả, các bạn học sinh cần đảm bảo xử lý được tất cả các dạng bài tập của sách giáo khoa.
Việc ôn tập và giải đề cũng nên được chú trọng để học sinh rút ra được những lỗ hổng hay mắc phải và luyện tập thao tác nhanh và chính xác với các dạng câu hỏi hay gặp. Bên cạnh đó, các bạn học sinh nên trau dồi kỹ năng sử dụng máy tính thành thạo để có thể tính toán nhanh và tiết kiệm thời gian.
Để dành được điểm cao môn Vật Lý, đầu tiên học sinh cần ôn tập lại nội dung kiến thức, các định nghĩa, công thức và ký hiệu của đại lượng theo từng chuyên đề. Việc nắm vững kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa trước khi nâng cao dạng bài là rất cần thiết. Nhất là những lĩnh vực về mạch điện, vĩ mô, vi mô, đồ thị, hay những câu hỏi khó có tính ứng dụng cao trong thực tế thường xuất hiện trong format đề những năm gần đây.
- Bí quyết học giỏi luyện thi đại học điểm cao môn Toán
- Bí quyết học giỏi luyện thi đại học điểm cao môn Vật Lý
- Bí quyết học giỏi luyện thi đại học điểm cao môn Hóa học
Kết luận
19 điểm khối C1, C01 nên học trường nào? Qua bài viết trên đây, Pgdphurieng.edu.vn đã tổng hợp và giới thiệu các trường tuyển sinh 19 điểm khối C1, C01. Hy vọng giúp bạn lựa chọn được trường phù hợp, vừa thỏa mãn đam mê vừa phù hợp với năng lực của bản thân.
Truy cập vào trang web của chúng tôi để được giải đáp thêm những thắc mắc về ngành học và trường học nhé!
Cảm ơn bạn đã xem bài viết [Tuyển sinh] 19 điểm khối C01 nên thi trường nào năm 2022 2023 tại Pgdphurieng.edu.vn bạn có thể bình luận, xem thêm các bài viết liên quan ở phía dưới và mong rằng sẽ giúp ích cho bạn những thông tin thú vị.
Nguồn: https://reviewedu.net/19-diem-khoi-c01-hoc-truong-nao