pgdphurieng.edu.vn - Kiến Thức Bổ Ích

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học chuẩn

Tháng 10 28, 2023 by Pgdphurieng.edu.vn

Bạn đang xem bài viết Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học chuẩn tại Pgdphurieng.edu.vn  bạn có thể truy cập nhanh thông tin cần thiết tại phần mục lục bài viết phía dưới.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là một trong những khái niệm cơ bản trong lĩnh vực hóa học. Được phát hiện vào năm 1869 bởi nhà hóa học người Nga Mendeleev, bảng tuần hoàn là bảng biểu thể hiện sự sắp xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng dần của số nguyên tử và các tính chất hóa học tương ứng của chúng. Bảng tuần hoàn đã trở thành cơ sở cho việc nghiên cứu và áp dụng về hóa học, đồng thời giúp cho những người học hóa học hiểu sâu hơn về cấu trúc và tính chất của các nguyên tố hóa học. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về bảng tuần hoàn và những ứng dụng của nó.

Các bạn đang cần tìm hiểu về nguyên tử khối hóa học, và thay vì các bạn tra nguyên tử khối trên bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học thì các bạn muốn tìm bảng nguyên tử khối hóa học chuẩn để tìm kiếm trực tiếp nguyên tử khối. Vậy mời các bạn cùng tìm hiểu về nguyên tử khối và bảng nguyên tử khối hóa học chuẩn mà bài viết chia sẻ dưới đây nhé.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học chuẩn

Dưới đây là các khái niệm về nguyên tử khối, đơn vị Cacbon và bảng nguyên tử khối hóa học chuẩn nhất, mời các bạn cùng theo dõi.

Nguyên tử khối

Đơn vị Cacbon là gì?

Đơn vị Cacbon là đơn vị dùng để đo khối lượng nguyên tử, được ký hiệu là đvC. Một đơn vị Cacbon bằng 1/12 của khối lượng hạt nhân nguyên tử cacbon đồng vị C12.

Trước kia vào thế kỷ thứ XII các nhà khoa học đã sử dụng Hydro hay Oxi làm đơn vị chuẩn, nhưng đến năm 1961 Viện Đo lường Quốc tế đã thống nhất sử dụng đơn vị Cacbon vì sự phổ biến của nguyên tử cacbon đồng vị C12 trong tự nhiên cũng như chỉ số sai số là rất thấp.

Tham Khảo Thêm:   Các Trang Web Đánh Giá Độ Chính Xác Và Tốc Độ Đánh Máy Tốt Nhất

Nguyên tử khối là gì?

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon (đvC). Nguyên tố khác nhau thì nguyên tử khối cũng khác nhau. Khối lượng tính bằng đơn vị Cacbon chỉ là khối lượng tương đối.

Ví dụ: Nguyên tử khối của Nitơ (N) = 14 (đvC), của Magie (Mg) = 24 (đvC).

Nguyên tử khối của một nguyên tử là khối lượng tương đối của một nguyên tử nguyên tố đó, là tổng của khối lượng electron, proton và notron, nhưng do khối lượng electron rất nhỏ nên thường không được tính, vì vậy có thể nguyên tử khối xấp xỉ số khối của hạt nhân.

Nguyên tử khối cũng là khối lượng, tính theo đơn vị gam của một mol nguyên tử. Nó hay được ký hiệu bằng chữ u. Trong hệ đo lường quốc tế: 

1 u = 1/NA gam = 1/(1000 NA) kg 

(Với NA là hằng số Avogadro) 

1 u ≈ 1.66053886 x 10-27 kg

1 u ≈ 1.6605 x 10-24 g

Bảng nguyên tử khối hóa học chuẩn

Ký hiệu

Tên

Tên tiếng Anh

Nhóm

Chu kỳ

Nguyên tử khối (u)

H

Hiđrô

Hydrogen

1

1

1,008

He

Heli

Helium

18

1

4,002602

Li

Liti

Lithium

1

2

6,94

Be

Berili

Berylium

2

2

9,012182

B

Bo

Boron

13

2

10,81

C

Cacbon

Carbon

14

2

12,011

N

Nitơ

Nitrogen

15

2

14,007

O

Ôxy

Oxygen

16

2

15,999

F

Flo

Flourine

17

2

18,9984032

Ne

Neon

Neon

18

2

20,1797

Na

Natri

Sodium (Natrium)

1

3

22,98976928

Mg

Magiê

Magnesium

2

3

24,305

Al

Nhôm

Aluminum

13

3

26,9815386

Si

Silic

Silicon

14

3

28,085

P

Phốtpho

Phosphorus

15

3

30,973762

S

Lưu huỳnh

Sulfur

16

3

32,06

Cl

Clo

Chlorine

17

3

35,45

Ar

Argon

Argon

18

3

39,948

K

Kali

Potassium (Kalium)

1

4

39,0983

Ca

Canxi

Calcium

2

4

40,078

Sc

Scandi

Scandium

3

4

44,955912

Ti

Titan

Titanium

4

4

47,867

V

Vanadi

Vanadium

5

4

50,9415

Cr

Crom

Chromium

6

4

51,9961

Mn

Mangan

Manganese

7

4

54,938045

Fe

Sắt

Iron (Ferrum)

8

4

55,845

Co

Coban

Cobalt

9

4

58,933195

Ni

Niken

Nikel

10

4

58,6934

Cu

Đồng

Copper (cuprum)

11

4

63,546

Zn

Kẽm

Zinc

12

4

65,38

Ga

Gali

Galium

13

4

69,723

Ge

Gecmani

Germanium

14

4

72,630

As

Asen

Arsenic

15

4

74,92160

Se

Selen

Selenium

16

4

78,96

Br

Brôm

Bromine

17

4

79,904

Kr

Krypton

Krypton

18

4

83,798

Rb

Rubiđi

Rubidium

1

5

85,4678

Sr

Stronti

Strontium

2

5

87,62

Y

Yttri

Yttrium

3

5

88,90585

Zr

Zirconi

Zirconium

4

5

91,224

Nb

Niobi

Niobium

5

5

92,90638

Mo

Molypden

Molybdenum

6

5

95,96

Tc

Tecneti

Technetium

7

5

[98]

Ru

Rutheni

Ruthenium

8

5

101,07

Rh

Rhodi

Rhodium

9

5

102,90550

Pd

Paladi

Paladium

10

5

106,42

Ag

Bạc

Silver (Argentum)

11

5

107,8682

Cd

Cadmi

Cadmium

12

5

112,411

In

Indi

Indium

13

5

114,818

Sn

Thiếc

Tin (Stannum)

14

5

118,710

Sb

Antimon

Antiomny (Stibium)

15

5

121,760

Te

Telua

Tellurium

16

5

127,60

I

Iốt

Iodine

17

5

126,90447

Xe

Xenon

Xenon

18

5

131,293

Cs

Xêzi

Caesium

1

6

132,9054519

Ba

Bari

Barium

2

6

137,327

La

Lantan

Lanthanum

6

138,90547

Ce

Xeri

Cerium

6

140,116

Pr

Praseodymi

Praseodymium

6

140,90765

Nd

Neodymi

Neodymium

6

144,242

Pm

Promethi

Promethium

6

[145]

Sm

Samari

Samarium

6

150,36

Eu

Europi

Europium

6

151,964

Gd

Gadolini

Gadonlinium

6

157,25

Tb

Terbi

Terbium

6

158,92535

Dy

Dysprosi

Dysprosium

6

162,5002

Ho

Holmi

Holmium

6

164,93032

Er

Erbi

Erbium

6

167,259

Tm

Thuli

Thulium

6

168,93421

Yb

Ytterbi

Ytterbium

6

173,054

Lu

Luteti

Lutetium

3

6

174,96682

Hf

Hafni

Hafnium

4

6

178,49

Ta

Tantali

Tantalum

5

6

180,94788

W

Wolfram

Tungsten (Wolfram)

6

6

183,84

Re

Rheni

Rhenium

7

6

186,207

Os

Osmi

Osmium

8

6

190,23

Ir

Iridi

Iridium

9

6

192,217

Pt

Platin

Plantinum

10

6

195,084

Au

Vàng

Gold (Aurum)

11

6

196,966569

Hg

Thủy ngân

Mercury (Hydrargyrum)

12

6

200,592

Tl

Tali

Thalium

13

6

204,38

Pb

Chì

Lead (Plumbum)

14

6

207,2

Bi

Bitmut

Bismuth

15

6

208,98040

Po

Poloni

Polonium

16

6

[209]

At

Astatin

Astatine

17

6

[210]

Rn

Radon

Radon

18

6

[222]

Fr

Franxi

Francium

1

7

[223]

Ra

Radi

Radium

2

7

[226]

Ac

Actini

Actinium

7

[227]

Th

Thori

Thorium

7

232,03806

Pa

Protactini

Protactinium

7

231,03588

U

Urani

Uranium

7

238,02891

Np

Neptuni

Neptunium

7

[237]

Pu

Plutoni

Plutonium

7

[244]

Am

Americi

Americium

7

[243]

Cm

Curi

Curium

7

[247]

Bk

Berkeli

Berkelium

7

[247]

Cf

Californi

Californium

7

[251]

Es

Einsteini

Einsteinium

7

[252]

Fm

Fermi

Fermium

7

[257]

Md

Mendelevi

Mendelevium

7

[258]

No

Nobeli

Nobelium

7

[259]

Lr

Lawrenci

Lawrencium

3

7

[262]

Rf

Rutherfordi

Rutherfordium

4

7

[267]

Db

Dubni

Dubnium

5

7

[268]

Sg

Seaborgi

Seaborgium

6

7

[269]

Bh

Bohri

Bohrium

7

7

[270]

Hs

Hassi

Hassium

8

7

[269]

Mt

Meitneri

Meitnerium

9

7

[278]

Ds

Darmstadti

Darmstadtium

10

7

[281]

Rg

Roentgeni

Roentgenium

11

7

[281]

Cn

Copernixi

Copernicium

12

7

[285]

Nh

Nihoni

Nihonium

13

7

[286]

Fl

Flerovi

Flerovium

14

7

[289]

Mc

Moscovi

Moscovium

15

7

[288]

Lv

Livermori

Livermorium

16

7

[293]

Ts

Tennessine

Tennessine

17

7

[294]

Og

Oganesson

Oganesson

18

7

[294]

Như vậy trên đây bài viết đã chia sẻ đến các bạn bảng nguyên tử khối hóa học chuẩn nhất. Từ giờ nếu cần biết nguyên tử khối của chất nào thì các bạn chỉ cần tra trực tiếp trên bảng nguyên tử khối hóa học. Các bạn hãy lưu lại để sử dụng nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết này.

Nhìn chung, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học chuẩn là một công cụ quan trọng trong việc hiểu về các yếu tố hóa học và cấu trúc của chúng. Bảng tuần hoàn giúp cho các nhà hóa học có thể dễ dàng truy cập và sử dụng thông tin về các nguyên tố, từ đó dễ dàng dự đoán và đoán lường các tính chất và hành vi của chúng. Các yếu tố hóa học được xếp theo thứ tự tăng dần của số hiệu nguyên tử, tạo nên một mô hình tổng thể về sự phân bố chu kỳ của các nguyên tố. Bảng tuần hoàn còn là một khía cạnh rất quan trọng trong việc phát triển và nghiên cứu về các vật liệu mới, ngành công nghệ cao, cũng như trong hoạt động giảng dạy và học tập. Vì vậy, việc nắm vững và hiểu rõ bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học chuẩn là rất cần thiết và hữu ích cho cả học sinh, sinh viên và các nhà khoa học.

Cảm ơn bạn đã xem bài viết Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học chuẩn tại Pgdphurieng.edu.vn  bạn có thể bình luận, xem thêm các bài viết liên quan ở phía dưới và mong rằng sẽ giúp ích cho bạn những thông tin thú vị.

Nguồn: https://thuthuatphanmem.vn/bang-nguyen-tu-khoi-hoa-hoc-chuan/

Từ Khoá Tìm Kiếm Liên Quan: 

1. Bảng tuần hoàn
2. Nguyên tố
3. Hóa học
4. Chu kỳ
5. Viên điện tử
6. Hạt nhân
7. Tính chất
8. Cấu trúc electron
9. Lớp electron
10. Khối lượng nguyên tử

Tham Khảo Thêm:   "Tuyệt đẹp hình ảnh Anime 4K gợi cảm hứng sáng tạo không giới hạn"

Bài Viết Liên Quan

Bộ sưu tập hình bánh ngọt 4K tuyệt đẹp với hơn 999+ hình
Bộ sưu tập hình bánh ngọt 4K tuyệt đẹp với hơn 999+ hình
Bộ Sưu Tập Hình Lá Cờ Việt Nam Full 4K – Hơn 999+ Hình
Bộ Sưu Tập Hình Lá Cờ Việt Nam Full 4K – Hơn 999+ Hình
Hướng dẫn thêm Logo vào Microsoft Word
Hướng dẫn thêm Logo vào Microsoft Word
Previous Post: « Cách bật hoặc tắt gợi ý khi gõ chữ trên bàn phím iPhone
Next Post: Kem dưỡng da kém chất lượng bị thu hồi »

Primary Sidebar

Tra Cứu Điểm Thi

  • Tra Cứu Điểm Thi Lớp 10
  • Tra Cứu Điểm Thi Tốt Nghiệp THPT
  • Tra Cứu Đại Học – Tìm Trường

Công Cụ Hôm Nay

  • Thời Tiết Hôm Nay
  • Tử Vi Hôm Nay
  • Lịch Âm Hôm Nay
  • Lịch Thi Đấu Bóng Đá Hôm Nay
  • Giá Vàng Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoaị Tệ Hôm Nay
  • Giá Xăng Hôm Nay
  • Giá Cà Phê Hôm Nay

Công Cụ Online Hữu Ích

  • Photoshop Online
  • Casio Online
  • Tính Phần Trăm (%) Online
  • Giải Phương Trình Online
  • Ghép Ảnh Online
  • Vẽ Tranh Online
  • Làm Nét Ảnh Online
  • Chỉnh Sửa Ảnh Online
  • Upload Ảnh Online
  • Paint Online
  • Tạo Meme Online
  • Chèn Logo Vào Ảnh Online

Liên Kết Hữu Ích

DMCA.com Protection Status DMCA compliant imageCopyright © 2025 · Pgdphurieng.edu.vn - Kiến Thức Bổ Ích 78win xoilac tv xem bong da truc tuyen KUBET 78win Hitclub